• Địa Chỉ:  351 Lương Thế Vinh - Hà Nội.
  • Hotline:0988.410.166
Địa Chỉ:  351 Lương Thế Vinh - Hà Nội

Ổ Cứng SSD Kingston 240GB loại tốt giá rẻ


1,680,000 1,850,000

Liên Hệ KD1 : 0988.410.166

Liên Hệ KD2 : 0936.199.863

 

Kích thước: 2.5"
Giao tiếp SATA Rev. 3.0 (6Gb/giây) – tương thích ngược với SATA Rev. 2.0 (3Gb/giây)Các mức dung lượng2: 120GB, 240GB, 480GB, 960GB
Bộ điều khiển: Marvell 88SS1074

Ổ cứng SSD 240G  là ổ cứng thể rắn của hãng Kingston. Tốc độ của ổ cứng có thể nói là cực nhanh, nhanh hơn gấp nhiều lần so với các ổ cứng thông thường khác. Độ bền thì khỏi chê, với chất liệu công nghệ cao và thiết kế tinh vi hiện đại giúp giảm lực va chạm, giảm thiểu sự xung đột phần cứng trên ổ cứng.
THÔNG SỐ
Kích thước: 2.5"
Giao tiếp      SATA Rev. 3.0 (6Gb/giây) – tương thích ngược với SATA Rev. 2.0 (3Gb/giây)Các mức dung lượng2: 120GB, 240GB, 480GB, 960GB
Bộ điều khiển: Marvell 88SS1074
NAND: TLC
Tiêu thụ điện năng: 0.672W Nghỉ / 0.693W Trung bình / 0.59W (Tối đa) Đọc / 2.515W (Tối đa) Ghi
Nhiệt độ bảo quản: -40°C~85°C
Nhiệt độ hoạt động: 0°C~70°C
Kích thước: 100.0mm x 69.9mm x 7.0mm
Trọng lượng: 57 g
Độ rung hoạt động: 2.17G Tối đa (7–800Hz)
Độ rung không hoạt động: 20G Tối đa (10–2000Hz)
Tuổi thọ trung bình: 1 triệu giờ MTBF
Bảo hành/Hỗ trợ: Bảo hành 36 tháng.
HIỆU NĂNG CƠ SỞ
Truyền dữ liệu (ATTO)

120GB — lên tới 550MB/giây Đọc và 350MB/giây Ghi
240GB — lên tới 550MB/giây Đọc và 490MB/giây Ghi
480GB — lên tới 550MB/giây Đọc và 500MB/giây Ghi
960GB — lên tới 540MB/giây Đọc và 500MB/giây Ghi
Đọc/Ghi 4k ngẫu nhiên tối đa (IOMETER)

120GB — lên đến 90,000 IOPS và 15,000 IOPS
240GB — lên đến 90,000 IOPS và 25,000 IOPS
480GB — lên đến 90,000 IOPS và 35,000 IOPS
960GB — lên đến 90,000 IOPS và 50,000 IOPS



Bình luận Facebook

Ổ cứng SSD 240G  là ổ cứng thể rắn của hãng Kingston. Tốc độ của ổ cứng có thể nói là cực nhanh, nhanh hơn gấp nhiều lần so với các ổ cứng thông thường khác. Độ bền thì khỏi chê, với chất liệu công nghệ cao và thiết kế tinh vi hiện đại giúp giảm lực va chạm, giảm thiểu sự xung đột phần cứng trên ổ cứng.
THÔNG SỐ
Kích thước: 2.5"
Giao tiếp      SATA Rev. 3.0 (6Gb/giây) – tương thích ngược với SATA Rev. 2.0 (3Gb/giây)Các mức dung lượng2: 120GB, 240GB, 480GB, 960GB
Bộ điều khiển: Marvell 88SS1074
NAND: TLC
Tiêu thụ điện năng: 0.672W Nghỉ / 0.693W Trung bình / 0.59W (Tối đa) Đọc / 2.515W (Tối đa) Ghi
Nhiệt độ bảo quản: -40°C~85°C
Nhiệt độ hoạt động: 0°C~70°C
Kích thước: 100.0mm x 69.9mm x 7.0mm
Trọng lượng: 57 g
Độ rung hoạt động: 2.17G Tối đa (7–800Hz)
Độ rung không hoạt động: 20G Tối đa (10–2000Hz)
Tuổi thọ trung bình: 1 triệu giờ MTBF
Bảo hành/Hỗ trợ: Bảo hành 36 tháng.
HIỆU NĂNG CƠ SỞ
Truyền dữ liệu (ATTO)

120GB — lên tới 550MB/giây Đọc và 350MB/giây Ghi
240GB — lên tới 550MB/giây Đọc và 490MB/giây Ghi
480GB — lên tới 550MB/giây Đọc và 500MB/giây Ghi
960GB — lên tới 540MB/giây Đọc và 500MB/giây Ghi
Đọc/Ghi 4k ngẫu nhiên tối đa (IOMETER)

120GB — lên đến 90, 000 IOPS và 15, 000 IOPS
240GB — lên đến 90, 000 IOPS và 25, 000 IOPS
480GB — lên đến 90, 000 IOPS và 35, 000 IOPS
960GB — lên đến 90, 000 IOPS và 50, 000 IOPS

Hotline: 0988.410.166
Hỗ trợ tư vấn